đoạn tuyệt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Cắt đứt hoàn toàn và dứt khoát một mối quan hệ, liên hệ hoặc sự ràng buộc nào đó: Hành động chấm dứt mọi sự liên quan, không còn giữ bất kỳ mối liên lạc hay quan hệ nào nữa. Hành động này mang tính quyết liệt và triệt để.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau nhiều lần bị phản bội, cô ấy quyết định đoạn tuyệt với người bạn đó.
- Anh ấy thề sẽ đoạn tuyệt với cờ bạc để bắt đầu cuộc sống mới.
- Hai gia đình đã đoạn tuyệt với nhau sau vụ tranh chấp đất đai.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đoạn tuyệt" với quá khứ: Quyết định từ bỏ, không còn liên hệ hay lệ thuộc vào những điều đã qua.
- Nhân vật chính trong phim đã cố gắng đoạn tuyệt với quá khứ đau thương của mình.
"Đoạn tuyệt" về tư tưởng/ quan điểm: Từ bỏ một cách suy nghĩ, một học thuyết hoặc một lập trường cũ.
- Nhà văn đó tuyên bố đoạn tuyệt với chủ nghĩa lãng mạn để chuyển sang sáng tác theo khuynh hướng hiện thực.
Biến thể và từ gần giống
- Cắt đứt (động từ): Ngừng một mối quan hệ hoặc sự liên hệ, nhưng có thể chưa mang tính triệt để và dứt khoát mạnh mẽ như "đoạn tuyệt".
- Chấm dứt (động từ): Làm cho kết thúc, thường dùng cho các mối quan hệ, tình trạng hoặc hoạt động.
- Tuyệt giao (động từ): Cắt đứt giao thiệp, quan hệ với ai (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
Từ đồng nghĩa
- Cắt đứt hoàn toàn
- Chấm dứt vĩnh viễn
- Từ bỏ dứt khoát
Các cụm từ liên quan
Quyết định đoạn tuyệt: Hành động đưa ra quyết định cuối cùng để cắt đứt mọi quan hệ.
- Sau cuộc cãi vã, quyết định đoạn tuyệt của họ khiến mọi người đều bất ngờ.
Lời tuyên bố đoạn tuyệt: Lời nói chính thức công bố việc chấm dứt quan hệ.
- Bài báo đăng lời tuyên bố đoạn tuyệt của nghệ sĩ với công ty quản lý cũ.
Thành ngữ liên quan
(Từ "đoạn tuyệt" thường được dùng trực tiếp và ít khi nằm trong các thành ngữ cố định. Hành động "đoạn tuyệt" tự thân đã mang ý nghĩa mạnh mẽ và dứt khoát.)
- đgt. (H. tuyệt: cắt đứt ) Cắt đứt mọi quan hệ: Đoạn tuyệt với ma tuý.